代数 [Đại Số]
だいすう
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
⚠️Từ viết tắt
đại số
JP: 代数の苦手な生徒が多い。
VI: Có nhiều học sinh yếu môn đại số.
🔗 代数学
Danh từ chung
số thế hệ (ví dụ: trong kế vị hoàng gia)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
代数は数学の一分野である。
Đại số là một nhánh của toán học.
代数は数学の1部門です。
Đại số là một nhánh của toán học.
代数は僕の得意な学科だ。
Đại số là môn học tôi giỏi.
体k上のアフィン代数群とは、k上の可換多元環の圏から群の圏への表現可能な共変関手で、有限生成な多元環によって表現される。
Affine algebraic groups trên một trường k là các functors đồng biến có thể biểu diễn được từ thể loại các đại số đa nguyên tử giao hoán trên k đến thể loại của các nhóm, được biểu diễn bởi đại số đa nguyên tử có sinh hữu hạn.