代官 [Đại Quan]

だいかん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

quan địa phương (thời kỳ Edo); thẩm phán địa phương; quản lý

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

quan chức phó (thời Trung Cổ); quản lý tạm thời