代子 [Đại Tử]
だいし
Danh từ chung
con đỡ đầu
🔗 教子・きょうし
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
10代の若い子って、テレビゲームが大好きだよね。
Tuổi teen thường rất thích chơi video game.