代休 [Đại Hưu]
だいきゅう
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
ngày nghỉ bù (cho việc làm việc vào ngày nghỉ); thời gian nghỉ bù
JP: 日曜日に出社したので月曜日が代休だった。
VI: Vì đã làm việc vào Chủ nhật nên tôi được nghỉ bù vào thứ Hai.