代わり番 [Đại Phiên]
代り番 [Đại Phiên]
かわりばん
Danh từ chung
📝 thường là trạng từ như 代わり番に
luân phiên; thay phiên nhau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
代わり番こでボートを漕ごう。
Thay phiên nhau chèo thuyền nhé.
代わり番こで車を洗ったんだ。
Tôi đã rửa xe thay phiên.