代わりばんこに [Đại]

代わり番こに [Đại Phiên]

かわりばんこに

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

luân phiên; lần lượt; theo lượt; từng người một

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらはわりばんこに運転うんてんした。
Họ đã lái xe luân phiên nhau.
トムとメアリーはわりばんこにくるま運転うんてんした。
Tom và Mary đã lái xe luân phiên nhau.