付けで買う [Phó Mãi]

つけでかう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

mua chịu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

つま元気げんきけようとして、トムはうつくしい真珠しんじゅのネックレスをってやった。
Để làm vợ vui, Tom đã mua cho cô ấy chiếc vòng cổ ngọc trai xinh đẹp.