付き添い役 [Phó Thiêm Dịch]

付き添役 [Phó Thiêm Dịch]

付添役 [Phó Thiêm Dịch]

つきそいやく

Danh từ chung

người đi kèm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ結婚式けっこんしき花嫁はなよめやくをつとめた。
Cô ấy đã làm phù dâu trong đám cưới.