付いて行ける [Phó Hành]

ついていける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

theo kịp; hiểu

JP: きみ論理ろんりにはついてけないよ。

VI: Tôi không theo kịp lý lẽ của bạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたのはなしにはいていてけません。
Tôi không thể theo kịp câu chuyện của bạn.
かれがあまりはやあるくので、彼女かのじょいてけなかった。
Anh ấy đi quá nhanh nên cô ấy không theo kịp.
わたしかれらにおくれずにいてけるほどはやくははしれなかった。
Tôi không thể chạy nhanh đủ để theo kịp họ mà không bị trễ.
これが速記そっきじゅつというもので、こうすればはなひといてけるのです。
Đây là kỹ thuật ghi chép nhanh, làm như thế này sẽ theo kịp người nói.
わたしたちが時代じだいおくれずいてけるのは、新聞しんぶんほんむからなのです。
Lý do chúng ta không bị tụt hậu so với thời đại là vì chúng ta đọc báo và sách.