付いてる [Phó]

付いている [Phó]

ついてる – 付いてる
ついている – 付いている
ツイてる – 付いてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

may mắn; gặp may

JP: ぼく、ついてるね。

VI: Tôi đang gặp may mắn.

🔗 付く・つく

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

được gắn; có; được bao gồm; đi kèm; chứa; ở trong trạng thái

🔗 付く・つく

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かおにインクがいてるよ。
Mặt bạn bị dính mực kìa.
いてたら、あなたにおしえてたでしょう。
Nếu tôi biết thì đã nói với bạn rồi.
ふくがべっとりいてるよ。
Quần áo bị dính đầy máu kìa.
かおにご飯粒めしつぶいてるよ。
Mặt bạn bị dính hạt cơm kìa.
くちまわりにケチャップがべったりいてるよ。
Miệng bạn dính đầy tương cà.
このスマホ、カメラがいてるんだぜ。
Chiếc điện thoại này có camera đấy.
このスマホ、カメラが2つもいてるのよ。
Chiếc điện thoại này có tận hai camera đấy.
なんでこのシャツ、こんなにたくさんタグがいてるんだろう?
Tại sao cái áo này lại có nhiều nhãn mác thế nhỉ?
いてなんかない。たんなにいてるだけなんだ。
Tôi không khóc đâu, chỉ là có cái gì đó dính vào mắt mà thôi.
学園がくえん廊下ろうかで、濃厚のうこうなキスシーン・・・いたぞいたぞ」「濃厚のうこうじゃなーい!はなしひれいてるって・・・」
"Đã nghe nói có cảnh hôn nồng cháy ở hành lang trường học... đã nghe đấy", "Không phải nồng cháy đâu! Câu chuyện bị thêu dệt thêm rồi..."