他車 [Tha Xa]

たしゃ

Danh từ chung

xe khác; các xe khác

JP: この新車しんしゃくるまをしのぐだろう。

VI: Chiếc xe mới này sẽ vượt trội hơn các xe khác.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれくるまされるとアドレナリンが全開ぜんかいになる。
Khi bị các xe khác vượt qua, anh ấy cảm thấy adrenaline tăng vọt.
運転うんてんするときは、くるま注意ちゅういしなければなりません。
Khi lái xe, bạn phải chú ý đến các xe khác.
方法ほうほうでおかねがつくれなければ最後さいご手段しゅだんとしてくるまはらえばよい。
Nếu không thể kiếm tiền bằng cách khác thì bán xe là biện pháp cuối cùng.