他国民 [Tha Quốc Dân]
たこくみん
Danh từ chung
các quốc gia khác; các dân tộc khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは彼らが他の諸国民と共通してもっているものである。
Đây là điều mà họ có chung với các dân tộc khác.
このことは彼等が他の諸国民と何も共通点がないことを意味するものではない。
Điều này không có nghĩa là họ không có điểm chung gì với các quốc gia khác.
中央銀行は主にその他の銀行及び政府と業務を行い、利潤をあげることの他に国民経済の利益になる広い責任を負う銀行である。
Ngân hàng trung ương chủ yếu làm việc với các ngân hàng khác và chính phủ, không chỉ kiếm lợi nhuận mà còn gánh vác trách nhiệm rộng lớn cho lợi ích kinh tế quốc dân.