他世界 [Tha Thế Giới]
たせかい
Danh từ chung
thế giới khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
TGVは世界の他のどの列車よりも速く走る。
TGV chạy nhanh hơn bất kỳ đoàn tàu nào khác trên thế giới.
我々の世界の外に他の宇宙があるのだろうか。
Liệu có vũ trụ khác ngoài thế giới của chúng ta không?
他言語を学ぶことは、新たな世界を知ることを意味する。
Học ngôn ngữ khác có nghĩa là khám phá một thế giới mới.
世界の旅客機の半数以上を製造しているボーイング社は、もっともなことだが、機体の他に欠陥を起こす可能性のあるものに、注意を引こうと躍起になっている。
Công ty Boeing, nơi sản xuất hơn một nửa số máy bay dân dụng trên thế giới, đang nỗ lực hết mình để chú ý đến những khuyết điểm khác có thể xảy ra ngoài thân máy bay.