他ならぬ [Tha]

外ならぬ [Ngoại]

ほかならぬ

Cụm từ, thành ngữ

không gì khác ngoài

JP: その会合かいごう最初さいしょ演説えんぜつをしたのはほかならぬかの有名ゆうめいなクリント=イーストウッドだった。

VI: Người đầu tiên phát biểu tại cuộc họp đó chính là Clint Eastwood nổi tiếng.

🔗 他ならない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ生徒せいとせしめになっただろう。
Có lẽ anh ấy đã trở thành bài học cho các học sinh khác.
しかしのことも考慮こうりょれなければならなくなるだろう。
Nhưng cũng phải xem xét đến những yếu tố khác.
ならぬきみたのみなら、無下むげには出来できないだろう。
Nếu là lời nhờ vả từ chính bạn, tôi không thể từ chối một cách phũ phàng được.
かげひと悪口わるぐちってはならない。
Không nên nói xấu người khác sau lưng họ.
この動詞どうしは、他動詞たどうしにも自動詞じどうしにもなる。
Động từ này có thể là động từ ngoại động hoặc nội động.
その脱出だっしゅつまった奇跡きせきならなかった。
Việc thoát hiểm này thực sự là một phép màu.
そんなことするなんて、かれ泥棒どろぼうならない。
Làm những chuyện đó, anh ta không khác gì một tên trộm.
人達ひとたちがどうかんがえるのかなんてになる?
Bạn có quan tâm người khác nghĩ gì không?
かれくるまされるとアドレナリンが全開ぜんかいになる。
Khi bị các xe khác vượt qua, anh ấy cảm thấy adrenaline tăng vọt.
きみ自分じぶん仕事しごとひとわねばならない。
Bạn phải chia sẻ công việc của mình với người khác.