他でもない [Tha]
外でもない [Ngoại]
ほかでもない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 dùng để nhấn mạnh từ hoặc câu sau
không gì khác ngoài; không hơn gì
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
選択肢は他にない。
Không có lựa chọn khác.
待つより他に仕方がなかった。
Chúng tôi không có lựa chọn nào khác ngoài việc chờ đợi.
他に手がなかったのだ。
Không còn cách nào khác.
そうする他ないよ。
Không còn cách nào khác.
他に選択肢はないんだよ。
Không còn lựa chọn nào khác.
トムに他の選択肢はないよ。
Tom không có lựa chọn khác.
本当に他に何も必要ないの?
Thật sự là bạn không cần thêm gì nữa à?
行くより他に仕方がないんだ。
Không còn cách nào khác hơn là đi.
他に失うものなんて何もないよ。
Cậu không còn gì để mất nữa đâu.
出せ。他にないのか。
Đưa ra. Có cái khác không?