仕舞うた [Sĩ Vũ]

しもうた

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

🗣️ Phương ngữ Kansai

chết tiệt!; ôi!; ôi trời!; ôi không!

🔗 しまった

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはタオルをきれいにたたみ、それを物入ものいれに仕舞しまった。
Cô ấy đã gấp khăn sạch và cất vào tủ.
すべての芸術げいじゅつ作品さくひんなか最高さいこう作品さくひんなかにはあらゆること実現じつげんされており、わたしなにあたえることができず、わたしちつかないこころは、ただ受動じゅどうてきつめることきて仕舞しまうのだった。
Trong những tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời nhất, mọi thứ đều đã được thực hiện, và tôi không thể đóng góp thêm gì, trái tim bất an của tôi chỉ còn biết nhìn chằm chằm một cách thụ động cho đến khi chán ngấy.