仕事部屋 [Sĩ Sự Bộ Ốc]

しごとべや

Danh từ chung

phòng làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんな薄暗うすぐら部屋へやでは仕事しごとにならない。
Không thể làm việc trong căn phòng tối tăm như thế này.
この部屋へやあつすぎて、仕事しごとには不向ふむきだ。
Căn phòng này quá nóng, không thích hợp để làm việc.
仕事しごとわたし部屋へやってきなさい。
Mang công việc đến phòng tôi.
部屋へや掃除そうじすることがむすめ仕事しごとです。
Việc dọn dẹp phòng là nhiệm vụ của con gái tôi.
この部屋へやあつすぎてわたしたちは仕事しごとができない。
Căn phòng này quá nóng, chúng tôi không thể làm việc được.