仕事日 [Sĩ Sự Nhật]

しごとび

Danh từ chung

ngày làm việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

月曜日げつようびから土曜日どようびまで仕事しごとです。
Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Bảy.
にちちゅう仕事しごとをしてます。
Ban ngày tôi làm việc.
みじか仕事しごとおおい。
Ngày ngắn công việc nhiều.
今日きょう一日いちにち仕事しごとやすんだら?
Sao bạn không nghỉ làm một ngày hôm nay?
土曜日どようびはお仕事しごとですか?
Bạn có làm việc vào thứ Bảy không?
7月しちがつ1日ついたちから仕事しごとはじめます。
Tôi sẽ bắt đầu làm việc từ ngày 1 tháng 7.
その仕事しごと1日いちにちではできない。
Công việc đó không thể làm trong một ngày.
仕事しごとなんきるの?
Bạn thường dậy mấy giờ vào ngày làm việc?
わたしは2、3日みっか仕事しごとやすむ。
Tôi sẽ nghỉ làm hai, ba ngày.
一日ついたちちゅう仕事しごとだったから、くたくただよ。
Vì cả ngày làm việc nên tôi mệt lử.