仕事口 [Sĩ Sự Khẩu]

しごとぐち

Danh từ chung

vị trí công việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまなら仕事しごとくちがあります。
Bây giờ có việc làm đấy.
くち自慢じまん仕事しごと下手へた
Người chỉ giỏi nói suông mà kém trong công việc.
あの仕事しごとくちはまだあるよ。
Công việc đó vẫn còn vị trí trống.
くちばかりで仕事しごとをしないのではなににもならない。
Chỉ nói mà không làm thì chẳng ích gì.