仕事人間 [Sĩ Sự Nhân Gian]
しごとにんげん
Danh từ chung
người nghiện công việc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
父ちゃんは仕事に頑固一徹な人間です。
Bố tôi là người cực kỳ cứng đầu trong công việc.
彼は典型的な仕事人間だね。
Anh ấy quả là một người tham công tiếc việc điển hình.
ストレスの一般的な原因は、仕事と人間関係である。
Nguyên nhân phổ biến của stress là công việc và mối quan hệ.
私たちの仕事は多数の人間を必要としている。
Công việc của chúng ta đòi hỏi nhiều người.
うちのお父さんってさ、四六時中仕事のことばっかり考えている仕事人間なんだ。
Bố tôi là một người chỉ biết đến công việc suốt ngày đêm.
男性にとっての最大の原因は仕事であるが、女性の場合は人間関係が1位である。
Nguyên nhân chính đối với đàn ông là công việc, còn đối với phụ nữ là mối quan hệ.
彼のことを仕事の虫だと言うけれど、仕事をしているときが一番楽しいという人間もいるんだよ。
Người ta nói anh ấy là một người nghiện công việc, nhưng cũng có người thấy vui nhất khi làm việc.