仕事人 [Sĩ Sự Nhân]
しごとにん
Danh từ chung
chuyên gia; người giỏi trong một công việc cụ thể; người làm việc không mắc lỗi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
普段は、仕事は一人でしてます。
Thông thường tôi làm việc một mình.
中にはパートで仕事を続ける人もあれば、ボランティアの仕事をする人もある。
Có người tiếp tục làm việc bán thời gian trong khi những người khác làm công tác tình nguyện.
あの人はあの仕事には全く不向きな人です。
Người kia hoàn toàn không phù hợp với công việc đó.
早飯の人は仕事が早い。
Người dậy sớm làm việc nhanh.
神経質な人はこの仕事には向かない。
Người hay lo lắng không phù hợp với công việc này.
彼はあの仕事にはまったく不向きな人です。
Anh ấy hoàn toàn không phù hợp với công việc đó.
彼はその仕事にかけては老練な人だ。
Anh ấy là một người giàu kinh nghiệm trong công việc đó.
人の仕事にけちをつけるのは良くないぞ?
Chê bai công việc của người khác là không tốt đâu nhé?
他にその仕事をこなせる人はいないよ。
Không ai khác có thể làm công việc đó.
彼はその仕事をするのにうってつけの人です。
Anh ấy là người hoàn hảo để làm công việc đó.