仕事を辞める [Sĩ Sự Từ]
仕事をやめる [Sĩ Sự]
しごとをやめる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
nghỉ việc
JP: 仕事を辞めるつもりですか。
VI: Bạn có ý định nghỉ việc không?
🔗 辞める
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本当に仕事を辞めたいの?
Bạn thật sự muốn nghỉ việc à?
仕事を辞めるべき時間だ。
Đã đến lúc nên nghỉ việc.
どうして彼は仕事を辞めたの?
Tại sao anh ấy lại nghỉ việc?
月末ごろに仕事を辞める。
Tôi sẽ nghỉ việc vào cuối tháng.
彼女は仕事を辞めたそうだ。
Nghe nói cô ấy đã nghỉ việc.
おそらく彼女は仕事を辞めるだろう。
Có khả năng là cô ấy sẽ nghỉ việc.
仕事を中途半端で辞めてはいけない。
Đừng bỏ dở công việc dang dở.
ついに彼らは仕事を辞めた。
Cuối cùng họ đã từ bỏ công việc.
僕は仕事辞めるべきだと思う?
Bạn nghĩ tôi nên nghỉ việc không?
今月いっぱいで今の仕事を辞めます。
Tôi sẽ nghỉ việc hiện tại vào cuối tháng này.