仕事の鬼 [Sĩ Sự Quỷ]

しごとのおに

Danh từ chung

nghiện công việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

日本人にほんじん仕事しごとおにだ。
Người Nhật là quỷ làm việc.
かれ仕事しごとおにだ。
Anh ấy là một người cực kỳ chăm chỉ.
きみ仕事しごとおにだ。
Bạn là một con quỷ công việc.
かれはバリバリの仕事しごとおにだ。
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ.