仕事の虫 [Sĩ Sự Trùng]
しごとのむし
Danh từ chung
người nghiện công việc
JP: 彼のことを仕事の虫だと言うけれど、仕事をしているときが一番楽しいという人間もいるんだよ。
VI: Người ta nói anh ấy là một người nghiện công việc, nhưng cũng có người thấy vui nhất khi làm việc.