仏教徒 [Phật Giáo Đồ]
ぶっきょうと
Danh từ chung
Phật tử
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今のドイツでは、チョコレートケーキをうまく作るコツを知っている人の数よりも仏教徒の数の方が多い。
Ở Đức hiện nay, số người biết làm bánh socola ngon ít hơn số người theo đạo Phật.