今週末 [Kim Chu Mạt]

こんしゅうまつ

Danh từ chung

cuối tuần này

JP: 今週こんしゅうまつなに予定よていがない。

VI: Cuối tuần này tôi không có kế hoạch gì.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

できれば今週こんしゅうまつですね。
Nếu có thể, thì cuối tuần này.
今週こんしゅうまつひま
Cuối tuần này cậu rảnh không?
今週こんしゅうまつなにするの?
Bạn sẽ làm gì vào cuối tuần này?
今週こんしゅうまついてる?
Cuối tuần này bạn rảnh không?
今週こんしゅうまつは3連休れんきゅうだ。
Cuối tuần này là kỳ nghỉ ba ngày liên tiếp.
今週こんしゅうまつ、オーストラリアにるの?
Cuối tuần này, bạn đến Úc à?
今週こんしゅうまつまでにはやりなさいよ。
Hãy làm xong điều đó trước cuối tuần này nhé.
今週こんしゅうまつは、ボストンにはかないよ。
Cuối tuần này tôi sẽ không đi Boston.
今週こんしゅうまつまでにはとどくはずです。
Nó sẽ được giao trước cuối tuần này.
今週こんしゅうまつうみこうよ。
Cuối tuần này, chúng ta đi ngắm biển nhé.