今現在 [Kim Hiện Tại]

いまげんざい

Cụm từ, thành ngữDanh từ chungTrạng từ

ngay bây giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こん現在げんざいあめっていません。
Hiện tại, trời không mưa.
こん現在げんざいなにんでいるくすりはありますか?
Hiện tại bạn có đang uống thuốc gì không?
惰性だせいまかせているがためにいまのような現在げんざいがあるんですね。
Chính vì để mặc mình cho sự lười biếng mà có hiện tại như ngày nay.
科学かがくしゃたち137億年いちおくねんまえに、ビッグ・バンといわれる強烈きょうれつ爆発ばくはつきたとしんじています。この強烈きょうれつ爆発ばくはつ宇宙うちゅう成長せいちょうこし、この成長せいちょういま現在げんざいつづいています。
Các nhà khoa học tin rằng một vụ nổ lớn mạnh mẽ đã xảy ra cách đây 13.7 tỷ năm, gọi là Big Bang, đã khởi đầu cho sự phát triển của vũ trụ, và sự phát triển này vẫn đang tiếp tục cho đến ngày nay.