今流行り [Kim Lưu Hành]

今はやり [Kim]

いまはやり

Cụm từ, thành ngữDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đang thịnh hành

JP: ロングスカートはこんはやりだ。

VI: Váy dài đang là mốt hiện nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんインフルエンザが流行はやってます。
Cúm đang lây lan.
いろあせたジーンズはいまでも流行はやっている。
Quần jeans phai màu vẫn còn thịnh hành.
多分たぶんいま流行はやっている病気びょうきでしょう。
Có lẽ đó là căn bệnh đang thịnh hành hiện nay.
いまなに流行はやっていますか。
Bây giờ đang có cái gì thịnh hành?
これがいま流行はやってるきょくよ。
Đây là bài hát đang thịnh hành đấy.
いま、ごくちいさなペットが流行はやっている。
Hiện nay, những vật nuôi nhỏ đang trở nên thịnh hành.
おんないま、ジーパンが流行はやっている。
Quần jeans đang thịnh hành giữa các cô gái.
せい差別さべつ」という言葉ことばいま流行はやっている。
Cụm từ "Phân biệt giới tính" bây giờ đang trở thành trào lưu.