今日中に [Kim Nhật Trung]

きょうじゅうに

Trạng từ

trong hôm nay

JP: レポートは今日きょうちゅう準備じゅんび出来できていることが絶対ぜったい必要ひつようです。

VI: Báo cáo cần phải được chuẩn bị xong trong ngày hôm nay.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうちゅうめるべきよ。
Nên quyết định trong hôm nay.
今日きょうちゅう回答かいとうをくれ。
Hãy trả lời tôi trong hôm nay.
今日きょうは、おいそがしいちゅうありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã dành thời gian trong khi bận rộn hôm nay.
今日きょうちゅう宿題しゅくだいわればなあ。
Giá mà hôm nay hoàn thành bài tập về nhà.
今日きょうちゅうにはめなければなりません。
Chúng ta phải quyết định trong ngày hôm nay.
今日きょう一日ついたちちゅう土砂降どしゃぶりだったなあ。
Hôm nay mưa tầm tã cả ngày.
今日きょうちゅうこたえをしてほしい。
Tôi muốn bạn đưa ra câu trả lời trong hôm nay.
今日きょうちゅうにこれをやっとかないと。
Phải làm xong việc này trong hôm nay thôi.
今日きょうちゅうにこれをやっとかなきゃ。
Phải làm xong việc này trong hôm nay thôi.
今日きょうちゅうきみ返事へんじしい。
Tôi muốn nhận được câu trả lời từ bạn trong hôm nay.