今日も今日とて [Kim Nhật Kim Nhật]

きょうもきょうとて

Cụm từ, thành ngữ

như mọi khi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうはいろいろとありがとうございました。
Hôm nay cảm ơn bạn rất nhiều.
今日きょうはやめにようとおもう。
Tôi định đi ngủ sớm hôm nay.
今日きょうあめるとおもう?
Bạn nghĩ hôm nay sẽ mưa không?
今日きょうあめるとおもいます。
Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa.
今日きょうあめるとおもう。
Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa.
今日きょう富士山ふじさんがはっきりとえる。
Hôm nay có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ rõ ràng.
今日きょうあめになるとおもいます。
Hôm nay tôi nghĩ sẽ mưa.
今日きょうあめになるとおもうよ。
Tôi nghĩ hôm nay sẽ mưa.
今日きょうはいつもとちがってえるね。
Hôm nay trông bạn khác thường nhỉ.
今日きょうもうまく彼女かのじょはなせなかった。
Hôm nay tôi lại không thể nói chuyện tốt với cô ấy.