今日という今日 [Kim Nhật Kim Nhật]
きょうというきょう
Cụm từ, thành ngữ
ngày hôm nay; hôm nay là ngày (mà...)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日はとりわけ暑いというわけではない。
Hôm nay không phải là một ngày đặc biệt nóng.
何とかさんという人が今日来ました。
Hôm nay có một người tên Nantoka đến.
今日がエイプリールフールだということを忘れていたよ。
Tôi đã quên rằng hôm nay là Ngày Cá tháng Tư.
今日は何という気持ちのよい日だろう。
Hôm nay thật là một ngày dễ chịu.
私達は今日金晃丸という種類の仙人掌を買いました。
Hôm nay chúng tôi đã mua một loại xương rồng tên là Kim Hoàng Ngư.
まだ病気だということを考えると、彼は今日来そうにない。
Nghĩ đến việc anh ấy vẫn còn bệnh, có vẻ như hôm nay anh ấy sẽ không đến.
トムが「今日は早く寝る」と口にしたとき、深夜のなかで早い時間帯に寝るということを意味している。
Khi Tom nói "Hôm nay tôi đi ngủ sớm", ý anh ấy là đi ngủ sớm trong đêm khuya.
今日、多くの人々は、巨大な現代社会においては、重要なことで個人にできることは何もないという気持ちをいだいているように思われる。
Ngày nay, nhiều người cảm thấy rằng trong xã hội hiện đại lớn, cá nhân không thể làm được gì quan trọng.
しかし今日では、計算機は学校の試験では自由に使うことが出来るし、数学の試験の時に聞こえる音といえば、子供たちが計算機を叩く音しかしない、という学校も多い。
Nhưng ngày nay, máy tính có thể được sử dụng tự do trong các kỳ thi ở trường học, và trong các kỳ thi toán, tiếng đập của trẻ em vào máy tính là tất cả những gì bạn có thể nghe thấy.