今思うと [Kim Tư]

いまおもうと

Cụm từ, thành ngữ

nghĩ lại

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまのところ、どうおもってる?
Bạn đang nghĩ gì về tình hình hiện tại?
トムはいまもホームシックだとおもうよ。
Tôi nghĩ Tom vẫn còn nhớ nhà.
いま仕事しごとめたいとはおもわない。
Bây giờ tôi không muốn nghỉ việc.
いままで、そんなことおもってもみなかった。
Trước giờ tôi chưa bao giờ nghĩ như vậy.
いまあなたをひろおうとおもうんですが。
Tôi đang định đến đón bạn.
トムはいまどこにいるとおもう?
Bạn nghĩ Tom đang ở đâu?
いままでたことはないとおもうよ。
Tôi nghĩ bạn chưa từng thấy điều đó.
これはいま関係かんけいないとおもうよ。
Tôi nghĩ điều này không liên quan bây giờ.
いまでもわたしはときどき彼女かのじょのことをおもう。
Đôi khi tôi vẫn nghĩ về cô ấy.
いままでおにかかったことはないとおもう。
Tôi nghĩ chúng ta chưa từng gặp nhau.