今後とも [Kim Hậu]
今後共 [Kim Hậu Cộng]
こんごとも
Danh từ chungTrạng từ
từ nay trở đi
JP: 今後ともよろしくお願いいたします。
VI: Mong rằng chúng ta sẽ tiếp tục được hợp tác.
🔗 今後
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今後話をしよう。
Chúng ta sẽ nói chuyện sau.
あいつとは今後関わらない。
Tôi sẽ không dính líu đến hắn nữa.
今後は、フランス語で話します。
Từ nay tôi sẽ nói tiếng Pháp.
今後の計画について話し合いました。
Chúng tôi đã thảo luận về kế hoạch sắp tới.
今後はおくれないようにします。
Tôi sẽ đảm bảo không đến muộn từ bây giờ.
今後気をつけなくてはなりません。
Chúng ta phải cẩn thận hơn từ bây giờ.
今後は時間通り来なければなりませんよ。
Từ bây giờ bạn phải đến đúng giờ đấy.
今後何が起こるか分からない。
Không biết từ bây giờ sẽ xảy ra chuyện gì.
ヨーロッパの今後について、考えないといけないですね。
Chúng ta cần phải suy nghĩ về tương lai của châu Âu.
今後はお金にもっと注意しなさい。
Từ bây giờ hãy cẩn thận hơn với tiền bạc.