今年中に [Kim Niên Trung]

ことしじゅうに
ことしちゅうに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

trong năm nay; trước khi hết năm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちなければ今年ことしちゅう運転うんてん免許めんきょれます。
Nếu không rớt, tôi có thể lấy bằng lái xe trong năm nay.
先週せんしゅう会議かいぎ今年ことし会議かいぎなか最高さいこうながかった。
Cuộc họp tuần trước là cuộc họp dài nhất trong năm nay.
この小説しょうせつ今年ことし出版しゅっぱんされたなかでは抜群ばつぐんにいいよ。
Cuốn tiểu thuyết này là tuyệt nhất trong số những cuốn được xuất bản năm nay.
いまはアメリカのボストンにんでいますが、今年ことしちゅうには日本にほんかえ予定よていです。
Tôi hiện đang sống ở Boston, Mỹ, nhưng năm nay tôi dự định sẽ trở về Nhật Bản.