今少し [Kim Thiếu]

いますこし

Trạng từ

thêm chút nữa

JP: かれいますこ大人おとなになって分別ふんべつがついている。

VI: Bây giờ anh ấy đã trưởng thành và biết suy nghĩ hơn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまあめすこっている。
Bây giờ trời đang mưa nhẹ.
いまいたばっかりなのよ。すこやすませて。
Tôi vừa mới đến, hãy cho tôi nghỉ ngơi một chút.
いまでは病気びょうきすこしずつよくなっています。
Bây giờ bệnh của tôi đang dần khỏi.
いまわたしすこしはおかねっています。
Bây giờ tôi có một chút tiền.
いまはちょっといそがしいので、すこしおいただけますか。
Bây giờ tôi hơi bận, bạn có thể đợi một chút được không?
むかし、ピアノをいてたので、いますこけます。
Tôi đã từng chơi piano, vì vậy giờ vẫn đánh được một chút.
いまでもかれ手紙てがみくことがすこしはありますか。
Bây giờ bạn vẫn còn viết thư cho anh ấy đôi khi không?
トムがこん必要ひつようなことはただひとつ、すこしの辛抱しんぼうだ。
Điều Tom cần bây giờ chỉ là một chút kiên nhẫn.
いまあなたに必要ひつようなのは、すこねむることだとおもう。
Tôi nghĩ bạn cần ngủ một chút.
いまやっていることをすこ根気こんきつよつづけなさい。
Hãy kiên trì tiếp tục công việc bạn đang làm.