今人 [Kim Nhân]

こんじん

Danh từ chung

người hiện đại

JP: 我々われわれこん人手ひとで不足ふそくだ。

VI: Bây giờ chúng ta đang thiếu nhân lực.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いままでなんにんひとった?
Bạn đã hẹn hò với bao nhiêu người?
いまって1人ひとり
Bây giờ bạn đang một mình à?
こんきなひといる?
Bạn có ai mình thích không?
いままででおきゃく5人ごにんだけです。
Cho đến nay chỉ có 5 khách.
トムはいま一人ひとりではない。
Tom không còn một mình nữa.
いまおんなひと1人ひとりはいっていきましたよ。
Vừa có một phụ nữ đi vào.
いま一人ひとりでいたいんだ。
Bây giờ tôi muốn ở một mình.
2人ふたりいまはれて夫婦ふうふだ。
Giờ đây họ đã là vợ chồng.
トムはいま1人ひとりでいるの?
Tom đang ở một mình à?
いまはなしていたひとだれ
Người vừa nói chuyện là ai?

Hán tự

Từ liên quan đến 今人