今一度 [Kim Nhất Độ]

いま一度 [Nhất Độ]

いまいちど

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

một lần nữa

JP: つぎわたしたちいぬ世話せわをする時間じかんがあるかいまいちかんがえてみましょう。

VI: Hãy suy nghĩ lại xem chúng ta có đủ thời gian để chăm sóc chó hay không.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いままでいちかれったことはない。
Tôi chưa từng gặp anh ấy lần nào.
トムはいままでいちぼくったことはない。
Đến nay, Tom chưa từng gặp tôi.
いままでにいちもマンゴーをべたことがありません。
Tôi chưa bao giờ ăn xoài.
ちちいままでいち病気びょうきをしたことがない。
Cha tôi chưa bao giờ ốm từ trước đến nay.
いままでいち中国ちゅうごく料理りょうりべたことがない。
Tôi chưa từng ăn món Trung Quốc lần nào.
いままでいちもそんなことをいたことがない。
Tôi chưa từng nghe điều đó bao giờ.
彼女かのじょいままでにいちこいをしたことい。
Cô ấy chưa từng yêu ai.
いままでいちもポーカーをやったことがないって、本当ほんとう
Thật sự là bạn chưa bao giờ chơi poker à?
いままでこんなにはじをかかされたことはいちもなかった。
Tôi chưa bao giờ phải xấu hổ như thế này trước đây.
なんでこのこと、いままでいちわたしってくれなかったの?
Tại sao bạn chưa bao giờ nói chuyện này với tôi?