今まで通り [Kim Thông]
今までどおり [Kim]
いままでどおり
Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
như trước đây; như mọi khi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今、通りには全く雪がない。
Bây giờ ngoài đường không còn tuyết nữa.
英語は、ご存知の通り、今も確実に生きている言語である。
Như bạn biết, tiếng Anh vẫn là một ngôn ngữ sống động.
成人年齢が18歳に引き下げられた後も、成人式は今まで通り20歳で行うという自治体が多いようです。
Ngay cả sau khi tuổi trưởng thành được hạ xuống 18, nhiều địa phương vẫn tổ chức lễ thành niên ở tuổi 20 như trước.