今までで [Kim]

いままでで

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường dùng trong mệnh đề so sánh nhất cùng với 一番, 最も, 最悪, v.v.

đến nay; tính đến bây giờ

JP: いままででおきゃく5人ごにんだけです。

VI: Cho đến nay chỉ có 5 khách.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いま土砂降どしゃぶりだよ。
Bây giờ trời đang mưa tầm tã.
いまもベジタリアンなの?
Bạn vẫn là người ăn chay à?
いまならどう?
Bây giờ thì sao?
いまなにだったの?
Điều gì vừa xảy ra vậy?
いまくぞ!
Tôi sẽ đi ngay bây giờ!
いまいたの?
Bạn vừa mới đến à?
いまおもせない。
Bây giờ tôi không nhớ ra.
いまからます。
Tôi sẽ đi ngay bây giờ.
いまからくよ。
Tôi sẽ đi ngay bây giờ.
いまから仕事しごとですよ。
Tôi sắp đi làm đây.