今は無き [Kim Vô]

今はなき [Kim]

いまはなき

Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)

đã lâu không còn; đã mất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまのところはすべてもうぶんい。
Hiện tại mọi thứ đều hoàn hảo.
彼女かのじょいままでこといきれいなモデルだ。
Cô ấy là một người mẫu đẹp nhất mà tôi từng thấy.
もうわけいけどいまあのかけているの。
Xin lỗi nhưng cô ấy đã ra ngoài rồi.
彼女かのじょいままでにいちこいをしたことい。
Cô ấy chưa từng yêu ai.