今の時代 [Kim Thời Đại]
いまのじだい
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thời hiện đại; thời đại ngày nay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今の時代、何でもありだからね。
Ngày nay, mọi thứ đều có thể xảy ra.
学生時代は彼は今ほど優しくなかった。
Hồi học sinh, anh ấy không hiền lành như bây giờ.
今は、正直が、損をする時代です。
Bây giờ, thật thà là thời đại thua thiệt.
その現象は今の時代に特有のものだ。
Hiện tượng đó là đặc trưng của thời đại này.
今は車の時代だと言っても過言ではない。
Nói rằng bây giờ là thời đại của ô tô cũng không ngoa.
今は原子力時代だといっても過言ではない。
Nói rằng bây giờ là thời đại của năng lượng hạt nhân cũng không ngoa.
子供時代の思い出が今も彼女にはたまらなくなつかしい。
Ký ức về thời thơ ấu vẫn khiến cô ấy rất nhớ nhung.
あなたと私とが若かった時のような時代が今はもうない。
Thời đại như khi chúng ta còn trẻ giờ đã không còn nữa.
学生時代の数々の思い出は、今でも鮮明に覚えている。
Tôi vẫn nhớ rõ những kỷ niệm thời sinh viên.
私は学校時代にあったいろいろなことを今でもはっきり覚えている。
Tôi vẫn nhớ rõ những việc đã xảy ra thời đi học.