今のところ [Kim]

今の所 [Kim Sở]

いまのところ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

hiện tại

JP: いまのところおかねはいらない。

VI: Hiện tại tôi không cần tiền.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまのところは十分じゅっぷんです。
Hiện tại thì đủ rồi.
いまのところおもせない。
Hiện tại tôi không thể nhớ ra.
いまはじめたところです。
Tôi vừa mới bắt đầu.
いまいたところよ。
Tôi vừa mới đến nơi đây.
いままでのところはよろしい。
Cho đến nay mọi thứ đều ổn.
いまいたところよ。
Tôi vừa mới đến đây.
いまのところは順調じゅんちょうだよ。
Hiện tại mọi thứ đang suôn sẻ.
いまのところ順調じゅんちょうだ。
Hiện tại mọi thứ đang diễn ra suôn sẻ.
いまのところ順調じゅんちょうですよ。
Mọi thứ đang tiến triển tốt đẹp.
いまのところ、順調じゅんちょうだ。
Hiện tại thì mọi thứ đang thuận lợi.