今か今か [Kim Kim]

いまかいまか

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

nôn nóng

JP: わたしかれるのをいまいまかとっている。

VI: Tôi đang mong ngóng anh ấy đến từng phút từng giây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いまはじめましょうか。
Bây giờ chúng ta bắt đầu nhé?
いまいそがしいですか。
Bạn đang bận à?
いま、おいそがしいですか。
Bây giờ bạn có bận không?
こん夜遊よあそびにきませんか。
Bạn có muốn đến chơi tối nay không?
いま気分きぶんはどうですか?
Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?
いましなければいけませんか?
Tôi phải làm ngay bây giờ sao?
いまなにたの?
Bạn có thấy gì không?
こん映画えいがけますか。
Bây giờ bạn có thể đi xem phim không?
いまからドライブにきませんか。
Bạn có muốn đi lái xe ngay bây giờ không?
いまからなにをしたいですか。
Bây giờ bạn muốn làm gì?