人鳥 [Nhân Điểu]
じんちょう
ジンチョウ
Danh từ chung
⚠️Từ hiếm
chim cánh cụt
🔗 ペンギン
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥は料理人がほどよく焼いた。
Con chim được đầu bếp nướng vừa tới.
鳥は歌、人は言葉で区別さる。
Chim được phân biệt bởi tiếng hót, con người được phân biệt bởi lời nói.
多くの人がコウモリは鳥だと思っている。
Nhiều người nghĩ rằng dơi là loài chim.
この鳥は人の声を真似できるんだ。
Con chim này có thể bắt chước tiếng người.
その鳥たちはとても人に慣れているので、手からえさを食べている。
Những con chim đó rất quen với con người, chúng ăn từ tay.
三人がつづいて横町へはいると、路ばたの大きい椎の木のこずえから、鴉らしい一羽の鳥がおどろかされたように飛び起った。
Khi ba người tiếp tục đi vào con hẻm, một con chim giống như quạ bị làm giật mình và bay lên từ ngọn cây sồi lớn bên vệ đường.