人頼り [Nhân Lại]

ひとだより

Danh từ chung

dựa vào người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたってたよりになるひとね。
Bạn thật là người đáng tin cậy.
わたしたよりになるひとしいです。
Tôi muốn có một người đáng tin cậy.
彼女かのじょ魅力みりょくてきたよりになるひとです。
Cô ấy là người đáng tin cậy và quyến rũ.
わたしかぎりでは、かれたよりになるひとだ。
Theo như tôi biết, anh ấy là người đáng tin cậy.
その少女しょうじょには助言じょげんもとめるべきたよりになるひと一人ひとりもいなかった。
Cô gái không có ai đáng tin cậy để xin lời khuyên.
あれからずっと、学校がっこうにメールでわせをしてるんだけど、まったこたえらしいこたえをもらえないのよ。もうね、学校がっこうひとってたよりになんないよね。どうしたらはやくとおもう?
Tôi đã liên lạc với trường học qua email từ hồi đó nhưng chưa nhận được câu trả lời thỏa đáng. Thật sự là nhân viên trường không đáng tin cậy. Bạn nghĩ làm thế nào để mọi thứ sớm ổn định?