人音 [Nhân Âm]

ひとおと

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

tiếng động của ai đó (ở gần hoặc đến)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

よろいをつけているひとは、ころぶとおおきなおとがする。
Người mặc áo giáp, khi ngã sẽ phát ra tiếng động lớn.
絶対ぜったい音感おんかんのあるひとは、みみいただけでどのおとかがわかるんだって。
Người có khả năng âm nhạc tuyệt đối có thể nhận biết được các nốt nhạc chỉ bằng cách nghe.
ベルのおとみみにしたので、試験しけんけているひとたちは終了しゅうりょう時刻じこくであることをった。
Khi nghe thấy tiếng chuông, những người đang thi biết rằng đã đến giờ kết thúc.
尻取しりとあそびはまえひとった言葉ことばわりのおとつぎひとってそれではじまる言葉ことばさがしていくあそびなのであります。
Trò chơi shiritori là trò chơi tìm từ bắt đầu bằng âm cuối của từ người trước nói.
おとおおきいほうが、がしがし仕事しごとしてるようにえるというひとと、うるさいだけってひといますよね。
Có người cho rằng tiếng ồn lớn trông như đang làm việc chăm chỉ, trong khi người khác lại bảo chỉ là ồn ào mà thôi.
風鈴ふうりんかなでるすずやかなおと日本にほんなつ風物詩ふうぶつしひとつだが、近年きんねんではただの騒音そうおんとらえるひとえている。
Âm thanh mát mẻ của chuông gió là một trong những biểu tượng của mùa hè Nhật Bản, nhưng gần đây nhiều người coi đó là tiếng ồn.