人間科学 [Nhân Gian Khoa Học]
にんげんかがく
Danh từ chung
khoa học nhân văn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
科学的心理は人間精神の創造物である。
Tâm lý học khoa học là sản phẩm của tâm trí con người.
科学技術は人間と自然の対立関係を和らげることができなかった。
Khoa học kỹ thuật không thể làm dịu đi mâu thuẫn giữa con người và tự nhiên.
科学的知識の増加とともに、人間の悪を行う力は、善を行う力に比例して増えてきた。
Với sự gia tăng kiến thức khoa học, khả năng làm điều xấu của con người đã tăng lên tương ứng với khả năng làm điều tốt.
イルカは人間に次いで最も知能が高く、やがては彼らとの対話も夢ではないと考えている科学者もいる。
Cá heo là loài có trí thông minh cao thứ hai sau con người, và các nhà khoa học tin rằng chúng ta có thể sẽ giao tiếp được với chúng.
しかし、多くの点で珍しい鳥である。というのは彼は、かつて科学者達が人間にしかないと思っていた種の知的能力を示しているのである。
Nhưng đó là một loài chim khá đặc biệt vì nó thể hiện những khả năng trí tuệ mà các nhà khoa học từng nghĩ chỉ có ở con người.
雷は科学的に説明されているから、雷が人間に対する神の怒りだなどとは人々はもう信じていない。だから、雷も以前ほど恐ろしいものではなくなってきている。
Sấm sét đã được giải thích khoa học, nên người ta không còn tin rằng đó là sự giận dữ của thần linh với con người. Vì thế, sấm sét không còn đáng sợ như trước nữa.