人間活動 [Nhân Gian Hoạt Động]
にんげんかつどう
Danh từ chung
hoạt động của con người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は今では以前のような活動的な人間ではない。
Anh ấy bây giờ không còn năng động như trước.
彼は今では、以前のような活動的な人間ではなくなっている。
Anh ấy không còn là người năng động như trước nữa.
文学は、もっともすぐれた精神の持ち主による人間活動の反映である。
Văn học là sự phản ánh của hoạt động con người do những người có tâm hồn vĩ đại nhất thực hiện.
芸術作品とは人間の活動の最終的な生産物であり、人類のあらゆる精神的な苦痛と、果てしない苦労と、挫折した努力を最後に正当化してくれるものなのだと私は思っていた。
Tôi đã từng nghĩ rằng tác phẩm nghệ thuật là sản phẩm cuối cùng của hoạt động con người, là thứ biện minh cho mọi đau khổ tinh thần, nỗ lực không ngừng và sự thất bại của nhân loại.