人間心理 [Nhân Gian Tâm Lý]

にんげんしんり

Danh từ chung

tâm lý con người

JP: 近年きんねんでは人間にんげん心理しんりなぞあつかうサイコホラーも人気にんきである。

VI: Gần đây, thể loại phim kinh dị tâm lý về những bí ẩn của tâm lý con người cũng rất được ưa chuộng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心理しんりがく人間にんげん感情かんじょうあつかう。
Tâm lý học đề cập đến cảm xúc con người.
科学かがくてき心理しんり人間にんげん精神せいしん創造そうぞうぶつである。
Tâm lý học khoa học là sản phẩm của tâm trí con người.
かれ人間にんげん心理しんりたいするふか洞察どうさつりょくっている。
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về tâm lý con người.
人間にんげんこころ行動こうどう研究けんきゅうする学問がくもんである心理しんりがくは、観察かんさつ実験じっけんによって知識ちしき構築こうちくします。
Tâm lý học là ngành nghiên cứu về tâm trí và hành vi con người, xây dựng kiến thức qua quan sát và thí nghiệm.
人間にんげんだれでも自分じぶんのしていることはなんらかの重要じゅうようせいがあるとかんじたい心理しんりてき要求ようきゅうっている。
Mọi người đều có nhu cầu tâm lý muốn cảm thấy những gì mình làm có tầm quan trọng nào đó.
あたらしい心理しんり知識ちしきは、つね人間にんげん生活せいかつ向上こうじょうさせ、たいてい実際じっさい利用りようされるようになる。
Tâm lý và kiến thức mới luôn nâng cao cuộc sống con người và thường được sử dụng thực tế.