人間型 [Nhân Gian Hình]
にんげんがた
Danh từ chung
hình người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
朝型人間?
Bạn là người dậy sớm?
私は夜型の人間です。
Tôi là người hoạt động về đêm.
私は夜型人間じゃないのよ。
Tôi không phải là người hoạt động về đêm.
彼は教科書型の人間だ。
Anh ấy là người theo sách vở.
朝型人間なんです。
Tôi là người dậy sớm.
彼は深刻な問題がある上に、ありとあらゆる型の人間を相手にしなければならなかった。
Anh ấy đã phải đối mặt với một vấn đề nghiêm trọng và phải giao tiếp với mọi loại người.
人間は共同体の中で生活しており、一定の社会生活の型に順応しなければならない。
Con người sống trong cộng đồng và phải thích nghi với một mô hình xã hội nhất định.